Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chữa được, có thể điều trị.tính từEN-VI Dict
- Có thể sửa chữa; có thể cứu chữa được.tính từEN-VI Dict
- Có thể đền bù lại được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The damage is remediable with quick care.
-
This mistake is remediable if we act now.
-
The loss is remediable with the right payment.