Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của remitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The office remits the bill each month.
/rˈiːmɪts/
remits là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của remit.
The office remits the bill each month.