Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của remoldđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They remolded the kitchen for summer.
/riˈmoʊldɪd/
remolded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của remold.
They remolded the kitchen for summer.