TanroDictionary Sổ từ

remonstrate

/ˈremənstreɪt/

Anh
0

remonstrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quở trách, khiển trách; khuyên can, can gián; Phản đối, phản kháng; Phản đối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quở trách, khiển trách; khuyên can, can gián.động từEN-VI Dict
  2. Phản đối, phản kháng.động từEN-VI Dict
  3. Phản đối.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I must remonstrate with him about his late behavior.

  2. They began to remonstrate against the new government policy.

  3. She had to remonstrate that the price was too high.

  4. to remonstrate with someone uopn something

    khiển trách ai về việc gì

  5. to remonstrate agianst something

    phản đối cái gì