TanroDictionary Sổ từ

remonstrating

/ˈrɛmənˌstreɪtin/

Anh
0

remonstrating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của remonstrate; Quở trách, khiển trách; khuyên can, can gián; Phản đối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của remonstrate.động từEN-VI Dict
  2. Quở trách, khiển trách; khuyên can, can gián.tính từEN-VI Dict
  3. Phản đối.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They were remonstrating with him about the delay.

  2. She gave him a remonstrating look.

  3. His remonstrating reply showed strong disagreement.