Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của remonstrate.động từEN-VI Dict
- Quở trách, khiển trách; khuyên can, can gián.tính từEN-VI Dict
- Phản đối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were remonstrating with him about the delay.
-
She gave him a remonstrating look.
-
His remonstrating reply showed strong disagreement.