Nghĩa tiếng Việt
- Tính tháo mở được; tính chất dời (chuyển) đi được.danh từEN-VI Dict
- Sự có thể bị cách chức bất kỳ lúc nào (viên chức).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The removabiliti of the handle was useful.
-
His removabiliti from office was expected.