Nghĩa tiếng Việt
- Việc dời đi, việc di chuyển; sự dọn (đồ đạc... ).danh từEN-VI Dict
- Sự dọn nhà, sự đổi chỗ ở.danh từEN-VI Dict
- Sự tháo (lốp xe... ).danh từEN-VI Dict
- Sự cách chức (viên chức).danh từEN-VI Dict
- Sự tẩy trừ (thói tham nhũng, sự loại bỏ (cái gì... ); sự xoá bỏ (dấu vết, tật xấu).danh từEN-VI Dict
- Sự giết, sự thủ tiêu (ai).danh từEN-VI Dict
- Sự bóc (niêm phong).danh từEN-VI Dict
- Sự cắt bỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The removal of furniture took all day.
-
Their removal to a new house was easy.
-
The removal of the tire took time.
-
His removal from office was sudden.
-
The plan focused on removal of waste.