TanroDictionary

ren

/rɛn/

Anh
0

ren là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Học thận; Viết tắt của rename : đặt tên lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học thận.danh từEN-VI Dict
  2. Viết tắt của rename : đặt tên lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ren helps clean the blood.

  2. Please ren the file before saving.

Cách đọc khác của 「ren」

ren

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Tấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mép. Wiktionary
  2. danh từ Rãnh xoắn ốc sít liền nhau trong các chi tiết của dụng cụ, máy móc. Wiktionary
  3. động từ Tạo cho có ren, làm thành ren. Wiktionary

Ví dụ

  • Đường viền bằng ren.
  • Ốc trờn ren.