TanroDictionary Sổ từ

renin

/ˈrinən/

Anh
0

renin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thận tố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thận tố.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The test measured renin in blood.