Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc gặp gỡ.danh từEN-VI Dict
- Cuộc chạm trán, cuộc đọ sức, cuộc đấu súng, cuộc đấu gươm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their rencounter happened in the market.
-
The old rencounter ended without harm.
/rɛnˈkaʊntə/
rencounter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc gặp gỡ; Cuộc chạm trán, cuộc đọ sức, cuộc đấu súng, cuộc đấu gươm.
Their rencounter happened in the market.
The old rencounter ended without harm.