TanroDictionary Sổ từ

renominating

/renˈɒmɪnˌeɪtɪŋ/

Anh
0

renominating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của renominate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của renominate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are renominating her for the award.