TanroDictionary

renounce

/rɪˈnaʊns/

Anh
0

renounce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ, từ bỏ, không thừa nhận; Không ra được quân bài cùng hoa; Sự không ra được quân bài cùng hoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ, từ bỏ, không thừa nhận.động từEN-VI Dict
  2. Không ra được quân bài cùng hoa.động từEN-VI Dict
  3. Sự không ra được quân bài cùng hoa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He decided to renounce his right to the throne.

  2. In this game, you must renounce a different suit.

  3. A renounce can change the result of the hand.

  4. to renounce the right of succession

    từ bỏ quyền kế thừa

  5. to renounce one's faith

    bỏ đức tin