Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ, từ bỏ, không thừa nhận.động từEN-VI Dict
- Không ra được quân bài cùng hoa.động từEN-VI Dict
- Sự không ra được quân bài cùng hoa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He decided to renounce his right to the throne.
-
In this game, you must renounce a different suit.
-
A renounce can change the result of the hand.
-
to renounce the right of succession
từ bỏ quyền kế thừa
-
to renounce one's faith
bỏ đức tin