TanroDictionary Sổ từ

renunciation

/rɪˌnʌnsiˈeɪʃn/

Anh
0

renunciation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự từ bỏ, sự không nhận; giấy từ bỏ; Sự hy sinh, sự quên mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự từ bỏ, sự không nhận; giấy từ bỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hy sinh, sự quên mình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His renunciation of the throne surprised everyone.

  2. His renunciation showed great sacrifice.

  3. renunciation of a succession

    sự từ bỏ quyền thừa kế