TanroDictionary Sổ từ

reo

Việt
0

reo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Kêu lên tỏ sự vui mừng, phấn khởi; Phát ra chuỗi âm thanh liên tục, nghe vui tai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Kêu lên tỏ sự vui mừng, phấn khởi.động từWiktionary
  2. Phát ra chuỗi âm thanh liên tục, nghe vui tai.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mừng quá reo lên.

  2. Reo lên sung sướng.

  3. Thông reo.

  4. Chuông điện thoại reo.