Nghĩa tiếng Việt
- . Kêu lên tỏ sự vui mừng, phấn khởi.động từWiktionary
- Phát ra chuỗi âm thanh liên tục, nghe vui tai.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mừng quá reo lên.
-
Reo lên sung sướng.
-
Thông reo.
-
Chuông điện thoại reo.