Nghĩa tiếng Việt
- Lại đi bách bộ.động từEN-VI Dict
- Chạy ngược chiều.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We repace the path every evening.
-
The runner started to repace in training.
/riːˈpeɪs/
repace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lại đi bách bộ; Chạy ngược chiều.
We repace the path every evening.
The runner started to repace in training.