TanroDictionary Sổ từ

repace

/riːˈpeɪs/

Anh
0

repace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lại đi bách bộ; Chạy ngược chiều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lại đi bách bộ.động từEN-VI Dict
  2. Chạy ngược chiều.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We repace the path every evening.

  2. The runner started to repace in training.