TanroDictionary Sổ từ

repacify

/reˈpæsɪfaɪ/

Anh
0

repacify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lại hoà giải; Lại bình định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lại hoà giải.động từEN-VI Dict
  2. Lại bình định.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They repacify the room after the argument.

  2. The leader tried to repacify the town.