TanroDictionary Sổ từ

repatriate

/ˌriːˈpætrieɪt/

Anh
0

repatriate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho hồi hương, cho trở về nước; Hồi hương, trở về nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho hồi hương, cho trở về nước.động từEN-VI Dict
  2. Hồi hương, trở về nước.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They repatriate workers after the storm.

  2. The company repatriate her last year.