Nghĩa tiếng Việt
- Cho hồi hương, cho trở về nước.động từEN-VI Dict
- Hồi hương, trở về nước.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They repatriate workers after the storm.
-
The company repatriate her last year.
/ˌriːˈpætrieɪt/
repatriate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho hồi hương, cho trở về nước; Hồi hương, trở về nước.
They repatriate workers after the storm.
The company repatriate her last year.