TanroDictionary

repatriation

/ˌriːˌpætriˈeɪʃn/

Anh
0

repatriation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hồi hương, sự trở về nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hồi hương, sự trở về nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After years abroad, her repatriation felt long overdue.