Nghĩa tiếng Việt
- Sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ (một đạo luật...).danh từEN-VI Dict
- Huỷ bỏ, bãi bỏ (một đạo luật...).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The repeal ended the old rule.
-
Lawmakers voted to repeal the tax.
/rɪˈpiːl/
repeal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ (một đạo luật...); Huỷ bỏ, bãi bỏ (một đạo luật...).
The repeal ended the old rule.
Lawmakers voted to repeal the tax.