Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rephrase.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am rephrasing the question for clarity.
/reˈfreɪzɪŋ/
rephrasing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rephrase.
I am rephrasing the question for clarity.