Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của replenishđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They replenished the box after lunch.
/rɪˈplɛnɪʃt/
replenished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của replenish.
They replenished the box after lunch.