Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm đầy, sự cung cấp thêm, sự bổ sung.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need replenishment before the next trip.
/rɪˈplenɪʃmənt/
replenishment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm đầy, sự cung cấp thêm, sự bổ sung.
We need replenishment before the next trip.