TanroDictionary Sổ từ

replenishment

/rɪˈplenɪʃmənt/

Anh
0

replenishment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm đầy, sự cung cấp thêm, sự bổ sung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm đầy, sự cung cấp thêm, sự bổ sung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need replenishment before the next trip.