TanroDictionary

repletion

/rɪˈpliʃən/

Anh
0

repletion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái đầy đủ, sự tràn đầy; sự đầy ứ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái đầy đủ, sự tràn đầy; sự đầy ứ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They ate until they reached a state of repletion.

  2. to cat to repletion

    ăn no ứ ra

  3. filled to repletion

    đầy ứ ra