TanroDictionary Sổ từ

replicant

/ˈrepləkənt/

Anh
0

replicant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ứng đáp, người cãi lại; Người nhân tạo, có bề ngoài như con người hoặc người được nhân bản vô tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ứng đáp, người cãi lại.danh từEN-VI Dict
  2. Người nhân tạo, có bề ngoài như con người hoặc người được nhân bản vô tính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The film featured a loyal replicant.

  2. The story followed a human-looking replicant.