Nghĩa tiếng Việt
- Chiếm hữu lại.động từEN-VI Dict
- Cho chiếm hữu lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can repossess the result quickly.
/ˌriːpəˈzes/
repossess là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chiếm hữu lại; Cho chiếm hữu lại.
We can repossess the result quickly.