Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reprehendđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She reprehended the bad choice.
/ˌrɛprɪˈhɛndɪd/
reprehended là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reprehend.
She reprehended the bad choice.