Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng có xu hướng đàn áp, sự thô bạo, sự hà khắc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her repressiveness made the office feel cold.
/rɪˈpresɪvnəs/
repressiveness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng có xu hướng đàn áp, sự thô bạo, sự hà khắc.
Her repressiveness made the office feel cold.