TanroDictionary

reprimanded

/rˈɛprɪmˌɑːndɪd/

Anh
0

reprimanded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reprimand.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của reprimandđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The manager reprimanded the team for lateness.