Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reprintđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The magazine reprinted the article with permission.
/riːˈprɪntɪd/
reprinted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reprint.
The magazine reprinted the article with permission.