TanroDictionary

repudiate

/rɪˈpjuːdieɪt/

Anh
0

repudiate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ chối, cự tuyệt, thoái thác, không nhận; Bỏ (vợ... ); Không công nhận, không thừa nhận, bác bỏ (một thuyết... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ chối, cự tuyệt, thoái thác, không nhận.động từEN-VI Dict
  2. Bỏ (vợ... ).động từEN-VI Dict
  3. Không công nhận, không thừa nhận, bác bỏ (một thuyết... ).động từEN-VI Dict
  4. Quịt, không trả, không thừa nhận (một món nợ công).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He decided to repudiate the expensive gift.

  2. The man chose to repudiate his wife.

  3. She repudiated the theory after reading better evidence.

  4. The country tried to repudiate its debt.

  5. to repudiate a gift

    từ chối một món quà