Nghĩa tiếng Việt
- Sự ghê tởm; sự ghét, mối ác cảm.danh từEN-VI Dict
- Sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The smell was full of repugnance.
-
There is a clear repugnance between their two ideas.
-
the repugnance of (between) a couple
sự xung khắc giữa đôi vợ chồng