TanroDictionary Sổ từ

repugnancy

/rɪˈpəɡnənsiː/

Anh
0

repugnancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ghê tởm; sự ghét, mối ác cảm; Sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ghê tởm; sự ghét, mối ác cảm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was repugnancy in their strange idea.

  2. The two rules showed clear repugnancy.