Nghĩa tiếng Việt
- Có tiếng tốt, danh giá; đáng kính trọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They chose a reputable school for their child.
/ˈrepjətəbl/
reputable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tiếng tốt, danh giá; đáng kính trọng.
They chose a reputable school for their child.