Nghĩa tiếng Việt
- Có danh tiếng tốt; đáng kính trọng, đáng tin.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is reputabli trusted by everyone here.
/rɪpjˈuːtəbli/
reputably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có danh tiếng tốt; đáng kính trọng, đáng tin.
She is reputabli trusted by everyone here.