TanroDictionary Sổ từ

reputation

/ˌrepjuˈteɪʃn/

Anh
0

reputation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng (xấu, tốt... ); Tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng (xấu, tốt... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He has a good reputation in this industry.

  2. She is a scientist of world-wide reputation.

  3. he had the reputation of raching his tenants

    lâo ta có tiếng về bóc lột tận xương tuỷ tá điền của lão

  4. a scientist of world-wide reputation

    một nhà khoa học danh tiếng khắp thế giới