Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của requiteđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She requytes favors with care.
/rekwɪts/
requites là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của requite.
She requytes favors with care.