TanroDictionary Sổ từ

requites

/rekwɪts/

Anh
0

requites là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của requite.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của requiteđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She requytes favors with care.