TanroDictionary

resail

/reseɪl/

Anh
0

resail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho thuyền trở về; lại ra đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho thuyền trở về; lại ra đi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They will resail at sunrise after the storm.