Nghĩa tiếng Việt
- Sự phẫn uất bực bội, sự không bằng lòng, sự phật ý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her resentfulness showed in her quiet tone.
/riːˈsentfənsəlz/
resentfulness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phẫn uất bực bội, sự không bằng lòng, sự phật ý.
Her resentfulness showed in her quiet tone.