TanroDictionary Sổ từ

reservedness

/rɪˈzɜːvdnəs/

Anh
0

reservedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dành, sự dành riêng, sự dành trước; Sự dè dặt, sự giữ gìn, sự kín đáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dành, sự dành riêng, sự dành trước.danh từEN-VI Dict
  2. Sự dè dặt, sự giữ gìn, sự kín đáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His reservedness made him seem cold.

  2. Her reservedness showed in every short reply.