TanroDictionary Sổ từ

residence

/ˈrezɪdəns/

Anh
0

residence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ở, sự cư trú, sự trú ngụ; Chỗ ở, nơi cư trú, nhà ở; Dinh thự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ở, sự cư trú, sự trú ngụ.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ ở, nơi cư trú, nhà ở.danh từEN-VI Dict
  3. Dinh thự.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She decided to take up residence in Paris.

  2. They are looking for a desirable residence nearby.

  3. Their residence has a large garden.

  4. to take up one's residence in the country

    về ở nông thôn

  5. during my residence abroad

    trong khi tôi ở nước ngoài