TanroDictionary Sổ từ

resignation

/ˌrezɪɡˈneɪʃn/

Anh
0

resignation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự từ chức; đơn xin từ chức; Sự từ bỏ, sự trao, sự nhường (quyền lợi, hy vọng... ); Sự cam chịu; sự nhẫn nhục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự từ chức; đơn xin từ chức.danh từEN-VI Dict
  2. Sự từ bỏ, sự trao, sự nhường (quyền lợi, hy vọng... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự cam chịu; sự nhẫn nhục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She handed in her resignation this morning.

  2. Her resignation surprised everyone at the office.

  3. He accepted his fate with quiet resignation.

  4. to send in (tender, give) one's resignation

    đưa đơn xin từ chức

  5. to accept one's fate with resignation

    cam chịu số phận