Nghĩa tiếng Việt
- Bật nảy; co giân, có tính đàn hồi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rubber ball will resile after you squeeze it.
/rɪˈzɑɪəl/
resile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bật nảy; co giân, có tính đàn hồi.
The rubber ball will resile after you squeeze it.