TanroDictionary Sổ từ

resile

/rɪˈzɑɪəl/

Anh
0

resile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bật nảy; co giân, có tính đàn hồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bật nảy; co giân, có tính đàn hồi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rubber ball will resile after you squeeze it.