Nghĩa tiếng Việt
- Bật nảy; co giãn, đàn hồi.tính từEN-VI Dict
- Sôi nổi; không hay chán nản, không hay nản lòng.tính từEN-VI Dict
- Có khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); có sức bật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This resilient fabric bends but does not tear.
-
She stayed resilient and kept working with a smile.
-
Children can be resilient after many small failures.