TanroDictionary Sổ từ

resinate

/ˈrɛzənˌeɪt/

Anh
0

resinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thấm nhựa vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thấm nhựa vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The craftsman resinate the wood to protect it.