TanroDictionary

resistibility

/rɪˌzɪstəˈbɪləti/

Anh
0

resistibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể chống lại, tính có thể cưỡng lại; Khả năng chống lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể chống lại, tính có thể cưỡng lại.danh từEN-VI Dict
  2. Khả năng chống lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The resistibiliti of the door made it hard to open.

  2. The resistibiliti of the fabric surprised the workers.