Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resole.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is resoling his worn boots today.
/reˈsɔɪəlin/
resoiling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resole.
He is resoling his worn boots today.