Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resonate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her voice is resonating in the quiet room.
/rˈɛzənˌeɪtɪŋ/
resonating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resonate.
Her voice is resonating in the quiet room.