Nghĩa tiếng Việt
- Có tài xoay xở, tháo vát, nhiều thủ đoạn, nhiều tài vặt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is resourceful and fixes problems fast.
/rɪˈsɔːsfl/
resourceful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tài xoay xở, tháo vát, nhiều thủ đoạn, nhiều tài vặt.
She is resourceful and fixes problems fast.