Nghĩa tiếng Việt
- Tỏ vẻ tôn trọng, tỏ vẻ tôn kính.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
respecful hevaviour
thái độ tôn kính
-
to keep someone at a respecful distance
để cho ai phải kính nể mình
respecful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tỏ vẻ tôn trọng, tỏ vẻ tôn kính.
respecful hevaviour
thái độ tôn kính
to keep someone at a respecful distance
để cho ai phải kính nể mình