TanroDictionary Sổ từ

respecter

/rɪˈspektə(r)/

Anh
0

respecter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay thiên vị (kẻ giàu sang).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay thiên vị (kẻ giàu sang).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is no respecter of persons in his work.

  2. to be no respecter of persons

    không phải là người hay thiên vị kẻ giàu sang; không phải là người hay phân biệt địa vị

  3. death is no respecter of persons

    thần chết chẳng tha ai cả